Thể hiện khả năng với "能"
Đăng lúc March 11, 2022 Bởi:Taigameonlineviet
Thể hiện khả năng, năng lực
- 能 (néng) là một trong một số những từ tiếng Trung thường được dịch là 'có thể'. Tuy nhiên, 能 (néng) thường được sử dụng để nhấn mạnh khả năng của một người hoặc khả năng xảy ra một sự việc nào đó.
- 能 (néng) chỉ ra khả năng thực hiện một việc khi được sử dụng với các hoạt động không được học hoặc nghiên cứu một cách có ý thức.
- Cấu trúc để sử dụng 能 (néng) để thể hiện 'có khả năng' là:
- Chủ ngữ + 能 + Động từ + Tân ngữ
- Khi được sử dụng với các hoạt động được học hoặc nghiên cứu một cách có ý thức, 能 (néng) thường có nghĩa là hoàn cảnh không cho phép thực hiện hành động. Nói cách khác, điều đó là không thể.
- Cấu trúc sử dụng 能 (néng) để thể hiện khả năng hoàn toàn giống nhau:
- Chủ ngữ + 能 + Động từ + Tân ngữ
- Ta có thể thấy, như vậy cấu trúc với 能 (néng) liên quan đến việc có được sự đồng ý hoặc dựa vào sức khỏe, điều kiện khách quan để thực hiện hành động hay không. Nếu người nói muốn bày tỏ rằng họ có thể thực hiện một hành động đòi hỏi một kỹ năng được nghiên cứu có ý thức, thì 会 (huì) có thể được sử dụng thay thế. Bạn cần phân biệt được sự khác nhau giữa 能 (néng) và 会 (huì).
- Bởi vì 能 (néng) có thể diễn đạt khả năng, nó cũng thường được sử dụng để tạo thành các câu hỏi lịch sự, giống như 'liệu có thể (làm gì đó'.
Ví dụ:
我 能 吃 四 十 个 饺子。
Wǒ néng chī sìshí gè jiǎozi
Tôi có thể ăn 40 cái bánh bao
他 能 工作 24 个 小时。
Tā néng gōngzuò èrshí-sì gè xiǎoshí
Anh ấy có thể làm việc 24 giờ
你 能 帮 我 找到 他 吗?
Nǐ néng bāng wǒ zhǎodào tā ma?
Bạn có thể giúp tôi tìm anh ấy không?
你 的 手机 能 上网 吗?
Nǐ de shǒujī néng shàngwǎng ma?
Điện thoại di động của bạn có thể truy cập internet không?
一 岁 的 宝宝 能 说话 吗?
Yī suì de bǎobao néng shuōhuà ma?
Một đứa trẻ một tuổi có thể nói chuyện sao?
开车 一 个 小时 能 到 家 吗?
Kāichē yī gè xiǎoshí néng dào jiā ma?
Có thể lái xe về nhà trong một giờ không?
他们 明天 能 早 点 来 吗?
Tāmen míngtiān néng zǎo diǎn lái ma?
Họ có thể đến sớm hơn một chút vào ngày mai không?
你们 能 小声 一点 吗?
Nǐmen néng xiǎo shēng yīdiǎn ma?
Các bạn có thể nhỏ tiếng một chút không?
你 能 告诉 我 她的 手机 号码 吗 ?
Nǐ néng gàosu wǒ tā de shǒujī hàomǎ ma?
Bạn có thể cho tôi biết số điện thoại di động của cô ấy không?
一 千 块 能 买 一 个 手机 吗?
Yīqiān kuài néng mǎi yī gè shǒujī ma?
Có thể mua một chiếc điện thoại di động với một nghìn tệ không?
我 能 问 你 一 个 问题 吗?
Wǒ néng wèn nǐ yī gè wèntí ma?
Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không?
我 能 坐 在 这里 吗?
Wǒ néng zuò zài zhèlǐ ma?
Tôi có thể ngồi đây không?
这里 不 能 游泳。It's not allowed, or not possible for other reasons
Zhèlǐ bù néng yóuyǒng
Bạn không thể bơi ở đây được
上课 的 时候 不 能 说 英文。My teacher has forbidden me from speaking English
Shàngkè de shíhou bù néng shuō Yīngwén
Trong lớp, bạn không thể nói tiếng Anh
工作 的 时候 不 能 玩 手机。
Gōngzuò de shíhou bù néng wán shǒujī
Không được nghịch điện thoại di động trong giờ làm việc
Bài viết cùng chuyên mục
- Thể hiện sự sở hữu với "有"
- Cấu trúc của thời gian (cơ bản)
- Tuổi với "岁"
- Thể hiện "quá mức" với "太"
- Thể hiện dự định với " 要"
- Trạng từ "cũng" "也"