Đăng lúc March 07, 2022 Bởi:Taigameonlineviet

Bấm Like và cộng+1 để chia sẽ bài viết này nhé
Thể hiện sự tương đồng, có ý so sánh.
  • Trạng từ tiếng Việt 'cũng' được thể hiện bằng tiếng Trung là 也 (yě). Trong tiếng Trung, nó luôn cần phải đứng trước động từ (hoặc tính từ).
  • Vì nó là trạng từ, 也 (yě) được chèn sau chủ ngữ, trước (cụm) động từ hoặc (cụm) tính từ.
  • Chủ ngữ + 也 + (cụm) động từ / (cụm) tính từ
  • Hãy nhớ rằng đối với các câu 'Danh từ + tính từ đơn âm tiết', thông thường bạn cần thêm một trạng từ như 很 (hěn) trước tính từ, bởi vì tính từ đơn âm tiết không bao giờ đứng một mình. Trong trường hợp đó, cần đặt 也 (yě) trước trạng từ rồi mới đến tính từ.
  • Chủ ngữ + 也 (+ Trạng từ) + Tính từ
  • Thật khó để biết cách nói 'tôi cũng vậy' khi bạn mới học từ 也 (yě) lần đầu tiên, vì vậy một lỗi rất thường gặp đó là nói 'wǒ yě'. Đó không phải là một câu hoàn chỉnh, bạn không thể để 也 (yě) ở đó mà không có gì đi sau nó.
  • Cách chính xác để nói 'tôi cũng vậy' đó là " 我也是“(wǒ yě shì).

Ví dụ:


我  是 学生 。

Wǒ  shì xuésheng

Tôi cũng là học sinh


她  有 一个 儿子。

Tā  yǒu yī gè érzi

Cô ấy cũng có một đứa con trai


他们  是 法国 人 吗?

Tāmen  shì Fǎguó rén ma?

Họ cũng là người Pháp phải không?


我  想 学 中文。

Wǒ  xiǎng xué Zhōngwén

Tôi cũng muốn học tiếng Trung


他们  会 去吗?

Tāmen  huì qù ma?

Họ cũng sẽ đi à?


我 妈妈  喜欢 吃 饺子。

Wǒ māma  xǐhuan chī jiǎozi

Mẹ tôi cũng thích ăn bánh chẻo


你  想 来 我 家 吗?

Nǐ  xiǎng lái wǒ jiā ma?

Bạn có muốn đến nhà tôi không?


她  觉得 这 个 老师 不 好。

Tā  juéde zhège lǎoshī bù hǎo

Cô cũng nghĩ rằng giáo viên này không tốt


我  喜欢

Wǒ  xǐhuan

Tôi cũng thích nó


我   喜欢。

Wǒ  bù xǐhuan

Tôi cũng không thích nó


我   知道。

Wǒ  bù zhīdào

Tôi cũng không biết


你   想 来 我 家 吗?

Nǐ  bù xiǎng lái wǒ jiā ma?

Bạn cũng không muốn đến nhà tôi?


你   高。

Nǐ  hěn gāo

Bạn cũng rất cao


我 爸爸   帅。

Wǒ bàba  hěn shuài

Bố tôi cũng rất đẹp trai


湖南 菜   辣。

Húnán cài  hěn là

Đồ ăn Hồ Nam cũng rất cay


这 种 酒   好喝。

Zhè zhǒng jiǔ  hěn hǎohē

Loại rượu này cũng rất ngon


昨天 很 冷 , 今天   冷。

Zuótiān hěn lěng, jīntiān  hěn lěng

Hôm qua trời lạnh, hôm nay cũng lạnh


这 个 问题   麻烦。

Zhège wèntí  hěn máfan

Vấn đề này cũng rất rắc rối


A: 我 是 美国人 。

Wǒ shì Měiguó rén

Tôi là người Mỹ

B: 我  是

Wǒ  shì

Tôi cũng vậy

A: 我 喜欢 看 书 。

Wǒ xǐhuan kàn shū

Tôi thích đọc sách


B: 我  喜欢

Wǒ yě xǐhuan

Tôi cũng vậy / Tôi cũng thế